Hello, Vietnam

go
Hello, Vietnam SUN 16:00~18:00
caution
Inappropriate posts which may offend others will be deleted.
Violators may be subject to restriction according to administrative policy
글 읽기
대중문화
Name BeFM Date 2017-11-03 21:11:34

대중가요 대중가요 – âm nhạc đại chúng, 콘서트 콘서트 – hòa nhạc, 뮤직컬 뮤직컬 – nhạc kịch, 판소리 판소리 – pansori, đây là một loại hình hát theo hình thức kể truyện truyền thống của Hàn Quốc, 탈춤 탈춤 – múa mặt nạ, 사물놀이 사물놀이 – Samulnori là tên gọi bốn nhạc cụ truyền thống của Hàn Quốc, 퓨전 문화 퓨전 문화 – văn hóa hợp nhất.

Và sau đây chúng ta sẽ cùng lắng nghe 3 câu ví dụ để xem xem các từ mới vừa xong được sử dụng như thế nào nhé.

Ví dụ 1: 인기 가수들의 콘서트에는 항상 사람이 많이 모인다.

Từ mới xuất hiện trong câu ví dụ này là 콘서트. Đây thực ra là một từ tiếng anh, được phiên âm sang tiếng Hàn. 콘서트 có nghĩa là hòa nhạc phải không ạ? Như vậy cả câu 인기 가수들의 콘서트에는 항상 사람이 많이 모인다 có nghĩa là “Thường có đông người tới buổi hòa nhạc của các ca sĩ nổi tiếng”.  

Ví dụ 2: 해마다 가을이면 안동시에서는 탈춤 축제가 열린다.

Ở ví dụ này cũng chỉ xuất hiện một từ mới trong số những từ chúng ta vừa học, đó là từ 탈춤 – múa mặt nạ. Như vậy cả câu 해마다 가을이면 안동시에서는 탈춤 축제가 열린다 có thể dịch sang tiếng Việt là “Mỗi năm cứ vào mùa thu là thành phố Andong lại tổ chức lễ hội múa mặt nạ”.

Ví dụ 3: 사물놀이는 꽹과리, 장구, 북, 징 네 가지의 악기 놀이라는 의미이다.

từ mới trong câu ví dụ này nằm ngay ở đầu câu phải không ạ? 사물놀이 như chúng ta vừa học có nghĩa là tên gọi bốn nhạc cụ truyền thống của Hàn Quốc. Và câu ví dụ này sẽ cho chúng ta biết được cụ thể bốn nhạc cụ truyền thống đó gồm những gì. 사물놀이는 꽹과리, 장구, 북, 징 네 가지의 악기 놀이라는 의미이다 có nghĩa là “사물놀이 có nghĩa là một trò chơi âm nhạc bao gồm bốn nhạc cụ là phèng 꽹과리, phong yêu 장구, trống북 và chiêng 징”.

Như vậy là chúng ta vừa làm quen xong với nhóm từ vựng đầu tiên. Tiếp theo, Thu Hà sẽ giới thiệu tới quý vị và các bạn nhóm từ vựng liên quan đến đặc tính của văn hóa đại chúng.

대중화 대중화 – đại chúng hóa, 상업화 상업화 – thương mại hóa, 예술화 예술화 – nghê thuật hóa, 대량생산 대량생산 – sản xuất hàng loạt, 몰개성 몰개성 – không có cá tính, 비평하다 비평하다 – phê bình, 다채롭다 다채롭다 – muôn hình vạn trạng, 풍자하다 풍자하다 - châm biếm, trào phúng

Và đó là những từ vựng trong nhóm từ về đặc tính của văn hóa đại chúng. Bây giờ chúng ta sẽ lại tiếp tục lắng nghe thêm một vài ví dụ để dễ ghi nhớ hơn nhé.

Ví dụ 4: 상업화된 대중 문화는 몰개성으로 인한 비평을 많이 받는다.

Trong câu ví dụ này xuất hiện rất nhiều từ mới phải không ạ? Chúng ta thấy có từ 상업화 – thương mại hóa, 몰개성 – không có cá tính và 비평하다 – phê bình. Như vậy là trong câu này có tất cả 3 từ mới phải không ạ? Trong một câu ngắn như vậy mà có tới ba từ mới chúng ta đều đã biết nghĩa thì việc dịch câu sang Tiếng Việt rất đơn giản phải không nào? 상업화된 대중 문화는 몰개성으로 인한 비평을 많이 받는다 có nghĩa là “Văn hóa đại chúng khi được thương mại hóa nhận được nhiều phê bình do không có cá tính”.

Ví dụ 5: 하회탈춤은 양반사회를 풍자하는 내용이 주를 이루었다.

Ớ ví dụ này chúng ta lại gặp lại từ 탈춤 – múa mặt nạ đã học ban nãy phải không nào? 하회탈춤 chỉ điệu múa mặt nạ của vùng 하회, thành phố Andong. Ngoài ra chúng ta còn có từ 풍자하다 vừa học, có nghĩa là châm biếm. 양반사회 có nghĩa là xã hội quý tộc, 양반 là từ dùng để chỉ các quý tốc thời phong kiến. Như vậy cả câu 하회탈춤은 양반사회를 풍자하는 내용이 주를 이루었다 có nghĩa là “Điệu múa mặt nạ vùng 하회 phần lớn được xây dựng trên nội dung châm biếm xã hội quý tộc”.

Ví dụ 6: 미술관에 가면 다채로운 작품을 많이 볼 수 있다.

Trong ví dụ thứ 6 này thì lại chỉ có duy nhất một từ mới trong nhóm từ mới học, đó là từ 다채롭다 – muôn hình vạn trạng. Như vậy cả câu 미술관에 가면 다채로운 작품을 많이 볼 수 있다 có nghĩa là “Nếu đi đến bảo tàng nghệ thuật thì có thể nhìn thấy được nhiều tác phẩm muôn hình vạn trạng”. 

Đó là nhóm từ vựng thứ hai trong bài ngày hôm nay. Bây giờ chỉ còn lai duy nhất một nhóm từ vựng nữa thôi, đó là nhóm từ vựng liên quan đến việc giao lưu văn hóa đại chúng. 

한류 한류 – Hàn lưu, làn sóng Hàn Quốc, 문화 충돌 문화 충돌 – xung đột văn hóa, 문화상호주의 문화상호주의 – chủ nghĩa tương quan văn hóa, 수용하다 수용하다 – thu nạp, nhận vào, 급부상하다 급부상하다 – nổi lên đột ngột, 인지도를 높이다 인지도를 높이다 – nâng cao mức độ hiểu biết, 입지를 굳히다 입지를 굳히다 – củng cố vị trí, 열풍을 일으키다 열풍을 일으키다 – tạo nên làn sóng. . 

Tiếp theo sẽ vẫn là 3 ví dụ để giúp quý vị dễ nhớ hơn những từ mới học.

Ví dụ 7: 최근에는 이민자들이 늘어나며 문화충돌이 잦아지고 있다.

Trong câu này, từ mới mà chúng ta đã học là từ 문화 충돌 đúng không ạ? 문화 충돌 có nghĩa là xung đột văn hóa và 문화충돌이 잦다 là thường xuyên xảy ra xung đột văn hóa. Ngoài ra còn có một từ mới nữa mà có thể quý vị chưa biết, đó là từ 이민자. 이민자 nghĩa là người di cư. Như vậy cả câu 최근에는 이민자들이 늘어나며 문화충돌이 잦아지고 있다 có nghĩa là “Gần đây số người dân di cư tăng lên nên việc xung đột văn hóa cũng thường xuyên xảy ra”. 

Ví dụ 8: 한류는 인근 국가를 중심으로 열풍을 일으켰다.

Ở ví dụ thứ tám này xuất hiện 2 trong số những từ mới trong nhóm từ thứ ba. Đó là từ 한류 – làn sóng Hàn Quốc hay còn gọi là hàn lưu và từ 열풍을 일으키다 – tạo nên làn sóng. Như vậy cả câu 한류는 한국 인근 국가를 중심으로 열풍을 일으켰다 có thể dịch được là “Hàn lưu đã tạo nên một làn sóng tại các quốc gia gần với hàn Quốc”. 

Ví dụ 9: 드라마, 음악 등의 인기가 높아지면서 한국은 문화 수출 국가로서의 인지도를 높이고 있다.

Từ mới duy nhất chúng ta đã cùng nhau học trong câu này là 인지도를 높이다 – nâng cao mức độ nhận thức hay công nhận. Ngoài ra ở đây còn xuất hiện một cụm từ là 문화 수출 국가, cụm từ này có nghĩa là quốc gia xuất khẩu văn hóa. Như vậy cả câu 드라마, 음악 등의 인기가 높아지면서 한국은 문화 수출 국가로서의 인지도를 높이고 있다 có nghĩa là “Các bộ phim truyền hình hay âm nhạc đang ngày càng nổi tiếng dẫn đến Hàn Quốc ngày càng được công nhận là một quốc gia xuất khẩu văn hóa”. 


목록

total 13 1/2

Announcement 메뉴의 NO, TITLE, NAME, DATE에 관한 목록 표
No Title Name Date
공지 CUOC THI HAT THIEU NHI HAT VE TO QUOC BeFM 2016-08-14
13 –(으)ㅁ에 따라, 만 해도, -는 대로 BeFM 2017-11-21
12 산업 BeFM 2017-11-21
11 –더니, -(으)ㄹ걸요, -아/어 버리다 BeFM 2017-11-03
10 대중문화 BeFM 2017-11-03
9 생활의 변화와 주거 (문법) BeFM 2017-10-27
8 생활의 변화와 주거 BeFM 2017-10-27
7 Tieng han bai 6: 시간 BeFM 2016-07-11
6 Tieng han bai 5: 한테/한테서 BeFM 2016-07-08
5 Tieng han bai 4: 그렇지만/ 그런데 BeFM 2016-06-26
1 2